狼吞虎咽
ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
›烂醉如泥làn zuì rú ní(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
›狼子野心láng zǐ yě xīndã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
›狼心狗肺láng xīn gǒu fèinghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
›狼烟四起láng yān sì qǐbốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›狼狈为奸láng bèi wéi jiānkẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
›狼号鬼哭láng háo guǐ kūnghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
›烂泥扶不上墙làn ní fú bù shàng qiángvô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.