滥竽充数
nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên tượng trưng của một nhóm
nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên tượng trưng của một nhóm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa…
›漏网之鱼lòu wǎng zhī yúnghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
›炉火纯青lú huǒ chún qīngnghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một…
›烂泥扶不上墙làn ní fú bù shàng qiángvô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi
›沦肌浃髓lún jī jiā suǐnghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
›滥杀无辜làn shā wú gūtàn sát người vô tội (thành ngữ)
›沥陈鄙见lì chén bǐ jiànbày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)
›漏脯充饥lòu fǔ chōng jīlảng tránh vấn đề (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.