Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
滥竽充数濫竽充數

làn yú chōng shù

滥竽充数 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 滥竽充数 trong tiếng Việt

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên tượng trưng của một nhóm

Tra từ liên quan