枯木逢春
nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện
nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm
›溘先朝露kè xiān zhāo lùsương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người
›慷慨赴义kāng kǎi fù yìhy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
›慷慨解囊kāng kǎi jiě nángđóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
›慷慨捐生kāng kǎi juān shēnghy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
›旷日持久kuàng rì chí jiǔdai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
›旷古未闻kuàng gǔ wèi wénchưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
›旷古未有kuàng gǔ wèi yǒuchưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.