狼心狗肺
nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
›狼号鬼哭láng háo guǐ kūnghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
›狼奔豕突láng bēn shǐ tūsói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
›炉火纯青lú huǒ chún qīngnghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một…
›理屈词穷lǐ qū cí qióngnghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung…
›烈火干柴liè huǒ gān cháinghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa…
›略见一斑lüè jiàn yī bānnghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung…
›狼烟四起láng yān sì qǐbốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.