困兽犹斗
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
›可共患难kě gòng huàn nàncùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)
›口说无凭kǒu shuō wú píng(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
›口若悬河kǒu ruò xuán hémiệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói
›口碑载道kǒu bēi zài dàonghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
›哭声震天kū shēng zhèn tiān(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất
›哭笑不得kū xiào bù dénghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và…
›可遇不可求kě yù bù kě qiúcó thể gặp mà không thể cầu (thành ngữ); chỉ có thể tình cờ bắt gặp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.