老蚌生珠
nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có…
›老骥嘶风lǎo jì sī fēngngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
›老牛舐犊lǎo niú shì dúnghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
›老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎonghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà…
›老马嘶风lǎo mǎ sī fēngngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
›老马恋栈lǎo mǎ liàn zhànnghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
›老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐnghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể…
›老牛破车lǎo niú pò chēnghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.