狼烟四起
bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa…
›炉火纯青lú huǒ chún qīngnghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một…
›狼心狗肺láng xīn gǒu fèinghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
›狼狈为奸láng bèi wéi jiānkẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
›狼子野心láng zǐ yě xīndã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
›狼奔豕突láng bēn shǐ tūsói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
›狼号鬼哭láng háo guǐ kūnghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
›狼吞虎咽láng tūn hǔ yànăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.