Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哭笑不得

kū xiào bù dé

哭笑不得 là gì?

哭笑不得 [kū xiào bù dé] có nghĩa là nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哭笑不得 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
  2. vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ
  3. giữa tiếng cười và nước mắt

Cách đọc và ghi nhớ 哭笑不得

哭笑不得 được đọc là kū xiào bù dé, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan