青云谱
quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây
›青铜峡市Qīng tóng xiá shìQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›青铜峡Qīng tóng xiáQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›青云qīng yúntrời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
›青靛qīng diànmàu chàm
›青阳县Qīng yáng XiànQingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›青阳Qīng yángQingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›青头潜鸭qīng tóu qián yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.