清淤
nạo vét; loại bỏ bùn
nạo vét; loại bỏ bùn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
›清净qīng jìngbình yên; yên tĩnh; thanh tịnh; thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)
›清凉油qīng liáng yóudầu xoa dịu; dầu balm
›清汤qīng tāngnước dùng; súp trong; consommé
›清凉qīng liángmát; làm mát; (quần áo) hở hang
›清汤寡水qīng tāng guǎ shuǐđạm bạc; (ví) nhạt nhẽo; không màu sắc
›清浦区Qīng pǔ qūquận Thanh Phố của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], tỉnh Giang Tô
›清涤qīng dírửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.