请援
cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
›请求qǐng qiúyêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
›请求宽恕qǐng qiú kuān shùcầu xin sự tha thứ; xin khoan dung; cầu xin lòng rộng lượng
›请帖qǐng tiěthiệp mời; lời mời viết tay
›请教qǐng jiàohỏi để được hướng dẫn; tham khảo
›请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàngví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh
›请柬qǐng jiǎnthiệp mời; lời mời bằng văn bản
›请客qǐng kèmời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.