清油
dầu thực vật
dầu thực vật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
›清泉qīng quánsuối trong
›清河门Qīng hé ménquận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
›清洗qīng xǐrửa; làm sạch; thanh trừng
›清河县Qīng hé xiànhuyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›清津市Qīng jīn shìThành phố Chongjin, thủ đô tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4], Triều Tiên
›清河区Qīng hé qūquận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài…
›清流qīng liúnước chảy sạch; (nghĩa bóng) (văn học) người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực; những…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.