清苑
huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›清华大学Qīng huá Dà xuéĐại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan
›清脆qīng cuìrõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆
›清绮qīng qǐđẹp; tao nhã
›清苦qīng kǔnghèo nhưng liêm khiết; nghèo khổ và giản dị; khắc khổ; giản dị
›清纯qīng chúntươi tắn và thuần khiết
›清茶qīng chátrà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)
›清红帮qīng hóng bānghội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.