Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轻者輕者

qīng zhě

轻者 là gì?

轻者 [qīng zhě] có nghĩa là trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轻者 trong tiếng Việt

  1. trường hợp ít nghiêm trọng hơn
  2. trong các trường hợp nhẹ hơn

Cách đọc và ghi nhớ 轻者

轻者 được đọc là qīng zhě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan