Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清正

qīng zhèng

清正 là gì?

清正 [qīng zhèng] có nghĩa là ngay thẳng và liêm chính.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清正 trong tiếng Việt

ngay thẳng và liêm chính

Cách đọc và ghi nhớ 清正

清正 được đọc là qīng zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngay thẳng và liêm chính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan