鲭鱼
cá thu
cá thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá dorado
›鮨科qí kēhọ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)
›鳍状肢qí zhuàng zhīvây chèo
›鸲姬鹟qú jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ họng đen (Ficedula mugimaki)
›鸲岩鹨qú yán liù(loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)
›鸲蝗莺qú huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
›鸲鹆qú yùxem 八哥[ba1 ge1]
›鹊桥què qiáocầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.