清远市
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›清镇Qīng zhènQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清镇市Qīng zhèn shìQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清迈Qīng MàiChiang Mai, thành phố ở Thái Lan
›清醒qīng xǐngtỉnh táo; tỉnh thức
›清道夫qīng dào fūnhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)
›清酌qīng zhuórượu cúng thần linh
›清道qīng dàoquét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.