轻脆
sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆
sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ
›轻蔑qīng mièkhinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị
›轻而易举qīng ér yì jǔdễ dàng; không có khó khăn
›轻薄qīng bónhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng
›轻者qīng zhětrường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn
›轻裘肥马qīng qiú féi mǎnghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
›轻罪qīng zuìtội nhẹ; khinh tội
›轻视qīng shìkhinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.