Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轻脆輕脆

qīng cuì

轻脆 là gì?

轻脆 [qīng cuì] có nghĩa là sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轻脆 trong tiếng Việt

  1. sắc nét và rõ ràng
  2. giòn
  3. du dương
  4. rèo rắt
  5. leng keng
  6. trong trẻo (về âm thanh)
  7. mong manh
  8. yếu ớt
  9. cũng viết 清脆

Cách đọc và ghi nhớ 轻脆

轻脆 được đọc là qīng cuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan