轻脆 là gì?
轻脆 [qīng cuì] có nghĩa là sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆.
Nghĩa của từ 轻脆 trong tiếng Việt
- sắc nét và rõ ràng
- giòn
- du dương
- rèo rắt
- leng keng
- trong trẻo (về âm thanh)
- mong manh
- yếu ớt
- cũng viết 清脆
Cách đọc và ghi nhớ 轻脆
轻脆 được đọc là qīng cuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .