青川
huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›青州Qīng zhōuThanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›青州市Qīng zhōu shìThanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›青冈县Qīng gāng xiànhuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›青冈Qīng gānghuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›青岛市Qīng dǎo shìThanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
›青岛Qīng dǎoThanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
›青年qīng niánthanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.