明初
đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
›明史Míng shǐLịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…
›明报Míng Bàobáo Minh Báo (Hồng Kông)
›明代Míng dàitriều đại nhà Minh (1368-1644)
›明儿个míng r ge(thông tục) ngày mai
›明儿míng r(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
›明光蓝míng guāng lánxanh oải hương
›明古鲁Míng gǔ lǔBengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.