Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明达明達

míng dá

明达 là gì?

明达 [míng dá] có nghĩa là hợp lý; có phán đoán tốt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明达 trong tiếng Việt

  1. hợp lý
  2. có phán đoán tốt

Cách đọc và ghi nhớ 明达

明达 được đọc là míng dá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hợp lý; có phán đoán tốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan