名称
tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
名称 thường mang nghĩa “tên (của một sự vật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 名称, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc); tên và tướng mạo (Phật giáo)
›名称标签míng chēng biāo qiānthẻ tên
›名目míng mùtên; gọi; mục; tiêu đề; (cách dùng trang trọng) danh tiếng
›名籍míng jídanh sách tên; lý lịch
›名签míng qiānthẻ tên
›名义míng yìtên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa; trong tên; mục đích bề ngoài
›名牌míng páithương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên
›名称权míng chēng quánbản quyền; quyền đối với thương hiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.