明澈
trong suốt; trong veo
trong suốt; trong veo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần
›明火míng huǒngọn lửa; lửa trần
›明溪县Míng xī XiànMingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明熹宗Míng Xī zōngMinh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]
›明溪Míng xīMingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明渠míng qúkênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
›明珠míng zhūngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
›明清Míng Qīngtriều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.