名册 là gì?
名册 [míng cè] có nghĩa là danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3].
Nghĩa của từ 名册 trong tiếng Việt
- danh sách (tên)
- sổ đăng ký
- LT:本[ben3]
Cách đọc và ghi nhớ 名册
名册 được đọc là míng cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .