明成祖
Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông minh; xuất sắc
›明志míng zhìthể hiện sự thành tâm và niềm tin
›明手míng shǒucây bài công khai (trong trò chơi bridge)
›明摆着míng bǎi zhehiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì
›明德镇Míng dé zhènMiddlebury (tên thị trấn ở Vermont)
›明教Míng jiàoGiáo phái Mani
›明德学院Míng dé Xué yuànTrường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont
›明文míng wénghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.