民风
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
民风
phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)
Giản thể民风
Phồn thể民風
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng