名不正言不顺
(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp
(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
›名位míng wèidanh tiếng và địa vị; chức vụ chính thức
›名册míng cèdanh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]
›名利míng lìdanh tiếng và lợi lộc
›名刺míng cìdanh thiếp; thẻ tên
›名胜míng shèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
›名下míng xiàdưới tên của ai đó
›名人míng rénnhân vật; người nổi tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.