Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
名不正言不顺名不正言不順

míng bu zhèng yán bu shùn

名不正言不顺 là gì?

名不正言不顺 [míng bu zhèng yán bu shùn] có nghĩa là (về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 名不正言不顺 trong tiếng Việt

(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cách đọc và ghi nhớ 名不正言不顺

名不正言不顺 được đọc là míng bu zhèng yán bu shùn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan