民办
do người dân điều hành; hoạt động tư nhân
do người dân điều hành; hoạt động tư nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
›民变mín biàncuộc nổi dậy quần chúng; cuộc nổi loạn phổ biến; bạo động dân sự
›民资mín zīvốn tư nhân
›民选mín xuǎnđược bầu cử dân chủ
›民间传说mín jiān chuán shuōtruyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
›民间故事mín jiān gù shicâu chuyện dân gian; truyện dân gian
›民间组织mín jiān zǔ zhīhiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
›民谣mín yáobài ballad; dân ca
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.