明白
rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
明白 thường mang nghĩa “hiểu; rõ ràng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 明白, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do
›明了míng liǎohiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa
›明皎míng jiǎorõ ràng và sáng sủa
›明目张胆míng mù zhāng dǎnmột cách công khai và không sợ hãi; một cách trơ tráo
›明确míng quèrõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
›明渠míng qúkênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
›明珠míng zhūngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
›明眸皓齿míng móu hào chǐmắt sáng và răng trắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.