Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
马失前蹄馬失前蹄

mǎ shī qián tí

马失前蹄 là gì?

马失前蹄 [mǎ shī qián tí] có nghĩa là nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 马失前蹄 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: ngựa sảy móng trước
  2. nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cách đọc và ghi nhớ 马失前蹄

马失前蹄 được đọc là mǎ shī qián tí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan