马失前蹄 là gì?
马失前蹄 [mǎ shī qián tí] có nghĩa là nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý.
Nghĩa của từ 马失前蹄 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: ngựa sảy móng trước
- nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
Cách đọc và ghi nhớ 马失前蹄
马失前蹄 được đọc là mǎ shī qián tí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .