马失前蹄
nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu sữa ngựa
›马尾mǎ wěitóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
›马圈mǎ juànchuồng ngựa
›马太福音Mǎ tài Fú yīnPhúc Âm theo Thánh Matthew
›马太沟镇Mǎ tài gōu zhèntrấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›马太沟Mǎ tài gōuthị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›马家军Mǎ jiā jūntập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
›马太Mǎ tàiMatthew (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.