马尾
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
›马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lainghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với…
›马尾辫mǎ wěi biàntóc đuôi ngựa
›马尾水师学堂Mǎ wěi shuǐ shī xué tángHọc đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866…
›马奶酒mǎ nǎi jiǔrượu sữa ngựa
›马失前蹄mǎ shī qián tínghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
›马尼拉大学Mǎ ní lā Dà xuéĐại học Manila
›马尼拉Mǎ ní lāManila, thủ đô của Philippines
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.