马托格罗索
Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
túi yên ngựa
›马贼mǎ zéikẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa
›马褂mǎ guàáo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
›马赛Mǎ sàiMarseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›马表mǎ biǎođồng hồ bấm giờ
›马赛克mǎ sài kètranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
›马术mǎ shùmôn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
›马赛族Mǎ sài zúBasay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.