码头
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]
码头 thường mang nghĩa “bến tàu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 码头, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)
›码表mǎ biǎođồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã
›码线mǎ xiànvạch yard (thể thao)
›码率mǎ lǜtốc độ bit
›码放mǎ fàngchất đống lên; xếp chồng lên
›码字mǎ zìchữ số; số đếm
›码子mǎ zisố (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng…
›码分多址Mǎ Fēn Duō ZhǐĐa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.