Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 834/1676
毛泽东: Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976
毛泽东思想: Tư tưởng Mao Trạch Đông
毛泽东:鲜为人知的故事: Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday
毛泽东选集: Tuyển tập Mao Trạch Đông
毛泽东主义: chủ nghĩa Mao
蟊贼: côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
毛毡: nỉ
冒着: đương đầu; đối mặt với nguy hiểm
毛痣: nốt ruồi lông
毛织物: vải len
毛织运动衫: áo jersey
毛重: trọng lượng tổng
毛竹: tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v
毛猪: lợn sống
茅竹: biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
猫抓病: bệnh mèo cào; sốt mèo cào
毛锥: bút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu bút lông
毛主席: Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc
毛主席语录: Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976
毛主义: Chủ nghĩa Mao
帽子: mũ; nón; (bóng) nhãn; mang tiếng xấu; LT: 頂|顶[ding3]
毛子: người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn
毛子国: (miệt thị) Nga
帽子戏法: cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)
铆足劲儿: gắng hết sức lực
马趴: ngã sấp mặt
马匹: ngựa
马屁: mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
马屁精: kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
麻婆豆腐: đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt
马普托: Maputo, thủ đô Mozambique
马枪: súng carbine; giáo, thương
马前卒: kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe
马其顿: Macedonia
马其顿共和国: Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
玛奇朵: macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
玛沁: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
玛沁县: huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
马球: môn polo
马丘比丘: Machu Picchu
玛曲: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
麻雀: chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
马群: bầy ngựa
玛曲县: huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
妈惹法克: motherfucker (từ mượn)
骂人: chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó
玛仁糖: bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
马荣: Mayon (núi lửa ở Philippines)
摩挲: (thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
马赛: Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
马赛克: tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
马塞卢: Maseru, thủ đô của Lesotho
马赛曲: La Marseillaise
马赛族: Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
马三家: thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động
马三立: Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc
马萨诸塞: Massachusetts, bang của Mỹ
马萨诸塞州: Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ
马莎: Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)
麻纱: vải lanh hoặc vải bông