马尾辫
tóc đuôi ngựa
tóc đuôi ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
›马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lainghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với…
›马尾松mǎ wěi sōngcây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
›马屁mǎ pìmông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
›马帮mǎ bāngđoàn lữ hành ngựa chở hàng
›马店mǎ diànquán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
›马尾军港Mǎ wěi jūn gǎngcăn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
›马屁精mǎ pì jīngkẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.