马尾穿豆腐,提不起来
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
›马尾辫mǎ wěi biàntóc đuôi ngựa
›马尾松mǎ wěi sōngcây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
›马屁mǎ pìmông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
›马帮mǎ bāngđoàn lữ hành ngựa chở hàng
›马尾港Mǎ wěi gǎngcảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
›马尾军港Mǎ wěi jūn gǎngcăn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
›马尾水师学堂Mǎ wěi shuǐ shī xué tángHọc đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.