旄车
chiến xa cổ đại; LT:輛|辆[liang4]
chiến xa cổ đại; LT:輛|辆[liang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại nhà Minh (1368-1644)
›旄期mào qībiến thể của 耄期[mao4 qi1]
›旄倪mào níbiến thể của 耄倪[mao4 ni2]
›明了míng liǎohiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; rõ; cũng viết 明瞭|明了[ming2 liao3]
›明亮míng liàngsáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
›明仁Míng rénAkihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019
›明仁宗Míng Rén zōngMinh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]
›明令míng lìngra sắc lệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.