矛盾
mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn
矛盾 thường mang nghĩa “mâu thuẫn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 矛盾 cùng cụm 自相矛盾 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tự mâu thuẫn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán
›矛纹草鹛máo wén cǎo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu vằn Trung Quốc (Babax lanceolatus)
›矛斑蝗莺máo bān huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
›矛隼máo sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco rusticolus)
›矛头máo tóumũi giáo; ngạnh; cuộc tấn công hoặc chỉ trích
›矛头指向máo tóu zhǐ xiàngnhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
›蒙骗mēng piànlừa gạt; lừa dối; lừa ai đó
›蒙头转向mēng tóu zhuǎn xiàngmất phương hướng; bối rối hoàn toàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.