冒顶 là gì?
冒顶 [mào dǐng] có nghĩa là (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái.
Nghĩa của từ 冒顶 trong tiếng Việt
- (khai thác mỏ) sập mái
- bị sập mái
Cách đọc và ghi nhớ 冒顶
冒顶 được đọc là mào dǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .