Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冒顶冒頂

mào dǐng

冒顶 là gì?

冒顶 [mào dǐng] có nghĩa là (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冒顶 trong tiếng Việt

  1. (khai thác mỏ) sập mái
  2. bị sập mái

Cách đọc và ghi nhớ 冒顶

冒顶 được đọc là mào dǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan