铆钉 là gì?
铆钉 [mǎo dīng] có nghĩa là đinh tán.
Nghĩa của từ 铆钉 trong tiếng Việt
đinh tán
Cách đọc và ghi nhớ 铆钉
铆钉 được đọc là mǎo dīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đinh tán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
铆钉 [mǎo dīng] có nghĩa là đinh tán.
đinh tán
铆钉 được đọc là mǎo dīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đinh tán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .