毛边
(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
›毛遂Máo SuìMao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自薦|毛遂自荐[Mao2 Sui4 zi4…
›毛酸浆máo suān jiāngquả lồng đèn lông; Physalis pubescens
›毛猪máo zhūlợn sống
›毛里塔尼亚Máo lǐ tǎ ní yàMauritania
›毛象máo xiàngvoi ma mút
›毛里求斯Máo lǐ qiú sīMauritius
›毛豆máo dòuđậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.