满嘴起疱
môi đầy vết rộp
môi đầy vết rộp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
›满员mǎn yuánđủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống
›满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fènnói xằng bậy
›满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tounói không suy nghĩ; nói nhảm
›满园春色mǎn yuán chūn sècảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
›满地可Mǎn dì kěMontreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6…
›满口谎言mǎn kǒu huǎng yántuôn ra toàn lời nói dối
›满地找牙mǎn dì zhǎo yáđi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.