卡拉
karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
卡拉 thường mang nghĩa “karaoke”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卡拉 cùng cụm 卡拉奇 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Karachi (Pakistan)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)
›卡拉OKkǎ lā O Kkaraoke (từ mượn)
›卡扎菲Kǎ zhā fēi(Đại tá Muammar) Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011
›卡恩Kǎ ēnKahn
›卡弹kǎ dànkẹt đạn (súng trường)
›卡拉什尼科夫Kǎ lā shí ní kē fūKalashnikov (súng trường tấn công AK-47)
›卡式炉kǎ shì lúbếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
›卡式kǎ shì(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.