卡利卡特
Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vải calico (loại vải dệt từ Caldicot, Kerala, Ấn Độ)
›卡位kǎ wèi(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh…
›卡利亚里Kǎ lì yà lǐCagliari, Sardinia
›卡利多尼亚Kǎ lì duō ní yàCaledonia
›卡其kǎ qímàu kaki (từ mượn)
›卡内基梅隆大学Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xuéĐại học Carnegie Mellon, Pittsburgh
›卡到阴kǎ dào yīn(Đài Loan) bị ma nhập; bị mê hoặc
›卡内基Kǎ nèi jīCarnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.