咖哩 là gì?
咖哩 [kā li] có nghĩa là cà ri (từ mượn).
Nghĩa của từ 咖哩 trong tiếng Việt
cà ri (từ mượn)
Cách đọc và ghi nhớ 咖哩
咖哩 được đọc là kā li, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cà ri (từ mượn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .