卡拉胶
carageenan (hóa học)
carageenan (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cavendish (tên); Henry Cavendish (1731-1810), quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm tiên phong người Anh
›卡拉比拉Kǎ lā bǐ lāKarabilah (thành phố Iraq)
›卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dìAnh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]
›卡拉布里亚Kǎ lā bù lǐ yàCalabria, tỉnh cực nam của Ý
›卡拉季奇Kǎ lā jì jīRadovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
›卡斯特利翁Kǎ sī tè lì wēngCastellón
›卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng déKaramchand (tên)
›卡斯特罗Kǎ sī tè luóCastro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.