卡拉季奇
Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đại tá Muammar) Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011
›卡拉奇那Kǎ lā jī nàKrajina (cựu Nam Tư)
›卡斯特罗Kǎ sī tè luóCastro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng…
›卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng déKaramchand (tên)
›卡拉布里亚Kǎ lā bù lǐ yàCalabria, tỉnh cực nam của Ý
›卡拉比拉Kǎ lā bǐ lāKarabilah (thành phố Iraq)
›卡拉奇Kǎ lā qíKarachi (Pakistan)
›卡拉胶kǎ lā jiāocarageenan (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.