喀喇昆仑山脉
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
›喀什市Kā shí shìQeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀什地区Kā shí dì qūQeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀什噶尔Kā shí gá ěrKashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀什Kā shíthành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
›喀喇昆仑公路Kā lǎ kūn lún Gōng lùĐường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
›喀喇沁Kā lǎ qìnHarqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông…
›喀喇沁左翼蒙古族自治县Kā lǎ qìn Zuǒ yì Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.