开展
khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
开展 thường mang nghĩa “khai mạc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 开展, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai núi (mở mỏ); mở chùa
›开局kāi júkhai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
›开山祖师kāi shān zǔ shītổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
›开导kāi dǎonói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
›开封县Kāi fēng xiànhuyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
›开封府Kāi fēng fǔKhai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
›开市kāi shì(cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch; thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
›开屏kāi píng(một con công) xòe đuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.