喀拉汗王朝
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
›喀尔巴阡山脉Kā ěr bā qiān Shān màiDãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
›喀秋莎Kā qiū shāKatyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử…
›喀斯特kā sī tè(địa chất) karst (từ mượn)
›喀拉拉邦Kā lā lā bāngKerala (bang của Ấn Độ)
›喀尔喀Kā ěr kāKhalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
›喀拉昆仑山Kā lā kūn lún shānDãy núi Karakorum
›喀拉喀托火山Kā lā kā tuō huǒ shānKrakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.